QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP ĐẢNG BỘ BỘ PHẬN VÀ CHỈ ĐỊNH BAN CHẤP HÀNH, BÍ THƯ, PHÓ BÍ THƯ ĐẢNG BỘ BỘ PHẬN TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP GIAO THÔNG VẬN TẢI, NHIỆM KỲ 2025-2030
Đảng bộ bộ phận Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp giao thông vận tải,
nhiệm kỳ 2025-2030
Căn cứ Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam; Quy định số 294-QĐ/TW ngày 26-5-2025 của Ban Chấp hành Trung ương về việc thi hành Điều lệ Đảng;
Căn cứ Quyết định số 45-QĐ/ĐU, ngày 29-7-2025 của Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Đảng bộ Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quy chế làm việc của Đảng ủy Sở Xây dựng nhiệm kỳ 2025-2030;
Căn cứ kết quả cuộc họp Ban Thường vụ, Ban Chấp hành Đảng bộ Sở Xây dựng ngày 17-8-2025;
Xét Tờ trình số 55A-TTr/ĐU, ngày 17-8-2025 của Ban Thường vụ Đảng ủy về việc thành lập các chi, đảng bộ trực thuộc Đảng bộ Sở Xây dựng;
Điều 1. Thành lập Đảng bộ bộ phận Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp giao thông vận tải, nhiệm kỳ 2025-2030 thuộc Đảng bộ Sở Xây dựng tỉnh An Giang gồm có 98 đảng viên (danh sách đính kèm).
Điều 2. Chỉ định Ban Chấp hành Đảng bộ bộ phận Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp giao thông vận tải, nhiệm kỳ 2025-2030 gồm 07 đồng chí:
1. Đồng chí Khưu Phong Nhã, Giám đốc;
2. Đồng chí Nguyễn Công Bằng, Phó Giám đốc;
3. Đồng chí Lê Hoàng Diệu, Phó Giám đốc;
4. Đồng chí Nguyễn Trung Hiếu, Phó Giám đốc;
5. Đồng chí Ngô Thanh Hải, Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính;
6. Đồng chí Nguyễn Huy Cường, Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính;
7. Đồng chí Hồ Công Khanh, Phó Trưởng phòng Đào tạo.
Điều 3. Chỉ định Bí thư, Phó Bí thư Đảng bộ bộ phận Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp giao thông vận tải:
1. Chỉ định đồng chí Khưu Phong Nhã, Giám đốc, giữ chức Bí thư Đảng bộ bộ phận Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp giao thông vận tải, nhiệm kỳ 2025-2030;
2. Chỉ định đồng chí Nguyễn Công Bằng, Phó Giám đốc, giữ chức Phó Bí thư Đảng bộ bộ phận Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp giao thông vận tải, nhiệm kỳ 2025-2030;
Điều 4. Đảng bộ bộ phận Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp giao thông vận tải và các đồng chí có tên tại Điều 2, Điều 3 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Chính thức | Dự bị | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khưu Phong Nhã | 28/01/1975 | X | Bí thư | |
| 2 | Nguyễn Công Bằng | 20/12/1971 | X | Phó Bí thư | |
| 3 | Lê Hoàng Diệu | 02/07/1976 | X | Đảng ủy viên | |
| 4 | Nguyễn Trung Hiếu | 29/11/1983 | X | Đảng ủy viên | |
| 5 | Ngô Thanh Hải | 15/03/1973 | X | Đảng ủy viên | |
| 6 | Nguyễn Huy Cường | 21/10/1976 | X | Đảng ủy viên | |
| 7 | Hồ Công Khanh | 01/07/1980 | X | Đảng ủy viên | |
| 8 | Lê Bùi Trung Nguyên | 16/06/1980 | X | ||
| 9 | Bùi Thị Thúy | 06/05/1978 | X | ||
| 10 | Nguyễn Xuân Thảo | 03/11/1987 | X | ||
| 11 | Trương Thị Cẩm Vân | 14/12/1990 | X | ||
| 12 | Võ Thanh Tuyền | 01/07/1992 | X | ||
| 13 | Ngô Mộc Vân | 16/09/1995 | X | ||
| 14 | Nguyễn Lệ Thu | 01/07/1971 | X | ||
| 15 | Phan Minh Thành | 01/07/1965 | X | ||
| 16 | Đặng Phương Hà | 22/01/1982 | X | ||
| 17 | Lê Văn Hà | 15/02/1987 | X | ||
| 18 | Huỳnh Văn Nghiêm | 15/08/1978 | X | ||
| 19 | Trần Văn Tám | 19/07/1970 | X | ||
| 20 | Bùi Thanh Tùng | 20/11/1973 | X | ||
| 21 | Bùi Tiến Quân | 22/04/1992 | X | ||
| 22 | Phan Minh Triết | 03/09/1991 | X | ||
| 23 | Lê Minh Tâm | 30/06/1989 | X | ||
| 24 | Nguyễn Hữu Hoàng | 28/01/1978 | X | ||
| 25 | Cao Đại Ca | 06/05/1992 | X | ||
| 26 | Phạm Lê Anh Duy | 30/03/1985 | X | ||
| 27 | Đinh Thị Phương Thảo | 22/01/1984 | X | ||
| 28 | Nguyễn Ngọc Huy | 21/05/1974 | X | ||
| 29 | Huỳnh Công Bình | 08/05/1986 | X | ||
| 30 | Ngô Chí Duẩn | 17/01/1986 | X | ||
| 31 | Trần Trung Hiếu | 23/03/1984 | X | ||
| 32 | Trần Tấn Tài | 24/02/1991 | X | ||
| 33 | Trương Hồng Hoài | 01/01/1982 | X | ||
| 34 | Nguyễn Ngọc Diệp | 17/11/1979 | X | ||
| 35 | Lâm Chấn Cường | 14/09/1993 | X | ||
| 36 | Trương Nhật Khanh | 25/08/1987 | X | ||
| 37 | Hồ Bảo Gia | 11/04/1987 | X | ||
| 38 | Phạm Quang Vinh | 25/05/1981 | X | ||
| 39 | Phạm Trung Hiếu | 05/02/1986 | X | ||
| 40 | Đặng Công Chánh | 19/01/1983 | X | ||
| 41 | Nguyễn Thanh Liêm | 09/09/1983 | X | ||
| 42 | Nguyễn Thanh Trung | 15/07/1989 | X | ||
| 43 | Nguyễn Tấn Đạt | 20/02/1987 | X | ||
| 44 | Ngô Minh Thế | 22/04/1984 | X | ||
| 45 | Trần Văn Thảo | 17/07/1997 | X | ||
| 46 | Phạm Thành Mậu | 25/02/1978 | X | ||
| 47 | Hồ Nhựt Tân | 17/06/1978 | X | ||
| 48 | Trần Thanh Tùng | 16/01/1980 | X | ||
| 49 | Ngô Trung Hưng | 30/06/1982 | X | ||
| 50 | Phan Minh Minh | 17/06/1968 | X | ||
| 51 | Nguyễn Tấn Sĩ | 24/12/1965 | X | ||
| 52 | Phan Ngân Giang | 22/07/1968 | X | ||
| 53 | Nguyễn Văn Nam | 10/04/1984 | X | ||
| 54 | Nguyễn Hồng Thái | 20/05/1976 | X | ||
| 55 | Đặng Minh Khoa | 15/07/1992 | X | ||
| 56 | Nguyễn Ngọc Hậu | 24/05/1980 | X | ||
| 57 | Nguyễn Quốc Tuấn | 20/02/1984 | X | ||
| 58 | Hà Tấn Luân | 21/06/1992 | X | ||
| 59 | Lương Thanh Quân | 02/12/1993 | X | ||
| 60 | Nguyễn Phục Ninh | 23/10/1979 | X | ||
| 61 | Đặng Thanh | 02/04/1993 | X | ||
| 62 | Trần Bá Nhẫn | 02/09/1982 | X | ||
| 63 | Phạm Thế Phong | 28/04/1979 | X | ||
| 64 | Phan Thành Huyền | 09/09/1983 | X | ||
| 65 | Trần Văn Tám | 01/01/1985 | X | ||
| 66 | Trần Quỳnh Trang | 01/01/1990 | X | ||
| 67 | Hoàng Đình Chiến | 07/09/1972 | X | ||
| 68 | Bùi Lâm Sơn | 23/08/1968 | X | ||
| 69 | Phạm Sỹ Phú | 30/06/1981 | X | ||
| 70 | Nguyễn Ngọc Ninh | 05/03/1985 | X | ||
| 71 | Lê Hải Ngọc | 19/12/1986 | X | ||
| 72 | Nguyễn Công Khanh | 20/09/1989 | X | ||
| 73 | Bùi Văn Chè | 29/03/1977 | X | ||
| 74 | Nguyễn Thị Yến Trang | 29/03/1990 | X | ||
| 75 | Phạm Hiếu Tiến | 08/03/1986 | X | ||
| 76 | Phạm Tùng Phương | 17/06/1991 | X | ||
| 77 | Huỳnh Thanh Tâm | 21/04/1992 | X | ||
| 78 | Võ Quan Tú | 04/08/1978 | X | ||
| 79 | Trang Trần Thạnh | 16/08/1999 | X | ||
| 80 | Nguyễn Hoàng Nguyên | 10/06/1983 | X | ||
| 81 | Hồ Nhựt Tuấn | 16/06/1981 | X | ||
| 82 | Phạm Đoàn Vũ Ngôn | 23/11/1978 | X | ||
| 83 | Phạm Thị Hòa | 06/12/1976 | X | ||
| 84 | Nguyễn Văn Cần | 21/01/1986 | X | ||
| 85 | Ngô Huyền Thoại | 01/04/1995 | X | ||
| 86 | Hình Minh Tâm | 13/01/1982 | X | ||
| 87 | Trần Hoàng Nhơn | 20/06/1984 | X | ||
| 88 | Hồ Hữu Lợi | 17/03/1985 | X | ||
| 89 | Lê Phước Đức | 07/05/1991 | X | ||
| 90 | Nguyễn Thanh Hải | 15/11/1977 | X | ||
| 91 | Lương Thanh Huy | 22/01/1991 | X | ||
| 92 | Nguyễn Tuấn Phương | 08/01/1982 | X | ||
| 93 | Lê Văn Tuy | 25/10/1992 | X | ||
| 94 | Nguyễn Hoàng Khương | 07/07/1992 | X | ||
| 95 | Nguyễn Bá Khang | 11/05/1980 | X | ||
| 96 | Nguyễn Thiện Tâm | 12/02/1994 | X | ||
| 97 | Phan Thanh Tuấn | 24/06/1985 | X | ||
| 98 | Trần Quốc Thanh | 01/01/1985 | X |



