thứ bảy, ngày 04/04/2026
... ĐÀO TẠO LÁI XE - LÁI TÀU - UY TÍN - CHẤT LƯỢNG … THI ĐUA DẠY TỐT - HỌC TỐT - LÁI XE AN TOÀN … CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM (18/9/1985 - 18/9/2025) …

Điều kiện, thời gian học và đảm nhiệm chức danh thuyền viên người lái phương tiện thủy nội địa

ĐIỀU KIỆN, THỜI GIAN HỌC VÀ ĐẢM NHIỆM CHỨC DANH THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA


STT Loại đào tạo Điều kiện dự học (Đủ tuổi tính đến ngày khai giảng) Đảm nhiệm chức danh thuyền viên, người lái PTTNĐ Thời gian đào tạo (giờ)
I. CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ
1. Chứng chỉ Thủy thủ Đủ 16 tuổi Thuỷ thủ 245
2. Chứng chỉ Lái phương tiện Đủ 18 tuổi Chở hàng có trọng tải toàn phần đến 15 tấn, Tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa, Chở khách đến 12 người 275
3. Chứng chỉ Thợ máy Đủ 16 tuổi Thợ máy 255
II. CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN ĐẶC BIỆT
1. Chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc Đủ 18 tuổi, Có CC thuỷ thủ hoặc CC lái phương tiện trở lên Điều khiển phương tiện cao tốc 65
2. Chứng chỉ điều khiển phương tiện đi ven biển Có GCNKNCM thuyền trưởng từ hạng ba trở lên, thời gian đảm nhiệm 06 tháng trở lên Điều khiển phương tiện đi ven biển 280
3. Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển Có CC thuỷ thủ hoặc CC thợ máy hoặc CC lái phương tiện trở lên Làm việc trên phương tiện đi ven biển 51
4. Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở xăng dầu Có CC thuỷ thủ hoặc CC thợ máy hoặc CC lái phương tiện trở lên Làm việc trên phương tiện chở xăng dầu 45
5. Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở hóa chất Có CC thuỷ thủ hoặc CC thợ máy hoặc CC lái phương tiện trở lên Làm việc trên phương tiện chở hóa chất 45
6. Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở khí hóa lỏng Có CC thuỷ thủ hoặc CC thợ máy hoặc CC lái phương tiện trở lên Làm việc trên phương tiện chở khí hóa lỏng 45
III. NÂNG HẠNG GCNKNCM THUYỀN TRƯỞNG, MÁY TRƯỞNG
1. T1 Có bằng THPT trở lên, Có GCNKNCM T2 từ 24 tháng trở lên Thuyền trưởng các loại phương tiện 183
2. T2 Có GCNKNCM T3 từ 18 tháng trở lên Chở hàng đến 1000 tấn, Công suất máy đến 1000 sức ngựa, Chở khách đến 100 người 205
3. T3 Đủ 18 tuổi, Có CC thuỷ thủ/LPT 12 tháng trở lên hoặc T4 từ 06 tháng trở lên Chở hàng đến 500 tấn, Công suất máy đến 250 sức ngựa, Chở khách đến 50 người 275
4. T4 Đủ 18 tuổi, Có CC thuỷ thủ hoặc CC lái phương tiện Chở hàng đến 100 tấn, Công suất máy đến 100 sức ngựa, Chở khách đến 20 người 42
5. M1 Có bằng THPT trở lên, Có GCNKNCM M2 từ 18 tháng trở lên Máy trưởng các loại phương tiện 175
6. M2 Có GCNKNCM M3 từ 12 tháng trở lên Máy trưởng phương tiện công suất đến 1000 sức ngựa 215
7. M3 Đủ 18 tuổi, Có CC thợ máy 12 tháng trở lên Máy trưởng phương tiện công suất đến 250 sức ngựa 228