| I. CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ |
| 1. |
Chứng chỉ Thủy thủ |
Đủ 16 tuổi |
Thuỷ thủ |
245 |
| 2. |
Chứng chỉ Lái phương tiện |
Đủ 18 tuổi |
Chở hàng có trọng tải toàn phần đến 15 tấn, Tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa, Chở khách đến 12 người |
275 |
| 3. |
Chứng chỉ Thợ máy |
Đủ 16 tuổi |
Thợ máy |
255 |
| II. CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN ĐẶC BIỆT |
| 1. |
Chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc |
Đủ 18 tuổi, Có CC thuỷ thủ hoặc CC lái phương tiện trở lên |
Điều khiển phương tiện cao tốc |
65 |
| 2. |
Chứng chỉ điều khiển phương tiện đi ven biển |
Có GCNKNCM thuyền trưởng từ hạng ba trở lên, thời gian đảm nhiệm 06 tháng trở lên |
Điều khiển phương tiện đi ven biển |
280 |
| 3. |
Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển |
Có CC thuỷ thủ hoặc CC thợ máy hoặc CC lái phương tiện trở lên |
Làm việc trên phương tiện đi ven biển |
51 |
| 4. |
Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở xăng dầu |
Có CC thuỷ thủ hoặc CC thợ máy hoặc CC lái phương tiện trở lên |
Làm việc trên phương tiện chở xăng dầu |
45 |
| 5. |
Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở hóa chất |
Có CC thuỷ thủ hoặc CC thợ máy hoặc CC lái phương tiện trở lên |
Làm việc trên phương tiện chở hóa chất |
45 |
| 6. |
Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở khí hóa lỏng |
Có CC thuỷ thủ hoặc CC thợ máy hoặc CC lái phương tiện trở lên |
Làm việc trên phương tiện chở khí hóa lỏng |
45 |
| III. NÂNG HẠNG GCNKNCM THUYỀN TRƯỞNG, MÁY TRƯỞNG |
| 1. |
T1 |
Có bằng THPT trở lên, Có GCNKNCM T2 từ 24 tháng trở lên |
Thuyền trưởng các loại phương tiện |
183 |
| 2. |
T2 |
Có GCNKNCM T3 từ 18 tháng trở lên |
Chở hàng đến 1000 tấn, Công suất máy đến 1000 sức ngựa, Chở khách đến 100 người |
205 |
| 3. |
T3 |
Đủ 18 tuổi, Có CC thuỷ thủ/LPT 12 tháng trở lên hoặc T4 từ 06 tháng trở lên |
Chở hàng đến 500 tấn, Công suất máy đến 250 sức ngựa, Chở khách đến 50 người |
275 |
| 4. |
T4 |
Đủ 18 tuổi, Có CC thuỷ thủ hoặc CC lái phương tiện |
Chở hàng đến 100 tấn, Công suất máy đến 100 sức ngựa, Chở khách đến 20 người |
42 |
| 5. |
M1 |
Có bằng THPT trở lên, Có GCNKNCM M2 từ 18 tháng trở lên |
Máy trưởng các loại phương tiện |
175 |
| 6. |
M2 |
Có GCNKNCM M3 từ 12 tháng trở lên |
Máy trưởng phương tiện công suất đến 1000 sức ngựa |
215 |
| 7. |
M3 |
Đủ 18 tuổi, Có CC thợ máy 12 tháng trở lên |
Máy trưởng phương tiện công suất đến 250 sức ngựa |
228 |